serratus posterior inferior

serratus posterior inferior

A student points to the serratus posterior inferior on a detailed anatomical chart.

Định nghĩa

Danh từ (Giải phẫu học): - răng sau dưới: Một hình tứ giác mỏng nằmranh giới giữa vùng ngực vùng thắt lưng; chức năng chống lại lực kéo của hoành lên các xương sườn bám vào.

dụ sử dụng
  • ( răng sau dưới bắt nguồn từ các mỏm gai của đốt sống ngực dưới đốt sống thắt lưng trên.)
  • (Tổn thương răng sau dưới có thể ảnh hưởng đến chế hô hấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "serratus posterior inferior muscle": cụm từ mô tả đầy đủ cấu trúc này trong các tài liệu y học.
    • The serratus posterior inferior muscle is often overlooked in anatomy studies. ( răng sau dưới thường bị bỏ qua trong các nghiên cứu giải phẫu.)
Biến thể từ gần giống
  • Serratus posterior superior (n): răng sau trên ( đối xứng nằmvùng trên).
  • Serratus anterior (n): răng trước ( lớn hơn nằmthành ngực bên).
Từ đồng nghĩa
  • Inferior posterior serratus muscle (n): răng sau dưới (tên gọi khác, ít phổ biến hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs đây thuật ngữ giải phẫu chuyên ngành.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ này.